第8课 今天我出院了
Bài 08 · HSK 3 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

形近字

Chữ gần giống nhau
形近字
认读下面两个汉字,找出不同的地方。
Đọc hai chữ Hán và tìm điểm khác nhau.
xiū · nǐ chū yuàn yǐ hòu xiū xī yí gè xīng qī 。
休 · 你出院以后休息一个星期。
nghỉ · Sau khi xuất viện bạn nghỉ một tuần.
tǐ · dì di qù tǐ yù guǎn kàn bǐ sài le 。
体 · 弟弟去体育馆看比赛了。
cơ thể · Em trai đến nhà thi đấu xem trận đấu.
2

多音字

Chữ đa âm
多音字
学习多音字的读音和用法。
Học cách đọc và cách dùng chữ đa âm.
jiào shì · tā men dào jiào shì yǐ jīng bàn gè duō xiǎo shí le 。
教室 · 他们到教室已经半个多小时了。
Họ đã đến lớp hơn nửa giờ.
jiào nǐ · wǒ měi tiān xià bān hòu jiào nǐ dǎ yǔ máo qiú ba 。
教你 · 我每天下班后教你打羽毛球吧。
Mỗi ngày tan làm tôi dạy bạn chơi cầu lông nhé.
1

读一读,学一学

Đọc và học
词语汇聚
按主题学习词语。
Học từ vựng theo chủ đề.
shēn tǐ yǔ jiàn kāng · tuǐ 、 ěr duǒ 、 yá 、 yá shuā 、 xǐ zǎo ; jiàn kāng 、 pàng 、 shòu 、 gǎn mào 、 fā shāo 、 téng
身体与健康 · 腿、耳朵、牙、牙刷、洗澡;健康、胖、瘦、感冒、发烧、疼
Cơ thể và sức khỏe · chân, tai, răng, bàn chải đánh răng, tắm; khỏe mạnh, béo, gầy, cảm, sốt, đau.
jiù yī yǔ xīn lǐ · shēng bìng 、 kàn bìng 、 jiǎn chá 、 zhù yuàn 、 chū yuàn 、 kāi ( yào )、 yào 、 bìng rén ; xīn lǐ 、 dān xīn 、 kāi xīn 、 guān xīn 、 xí guàn 、 zhù yì 、 fāng fǎ
就医与心理 · 生病、看病、检查、住院、出院、开(药)、药、病人;心里、担心、开心、关心、习惯、注意、方法
Khám chữa bệnh và tâm lý · bị bệnh, khám bệnh, kiểm tra, nhập viện, xuất viện, kê thuốc, thuốc, bệnh nhân; trong lòng, lo lắng, vui, quan tâm, thói quen, chú ý, phương pháp.
2

常用搭配

Cụm từ thường dùng
常用搭配
读一读词语的常用搭配。
Đọc các cách kết hợp thường dùng.
zhù yì shēn tǐ jiàn kāng 、 hǎo xí guàn 、 huài xí guàn 、 pàng le hǎo jǐ jīn 、 fā gāo shāo 、 fā dī shāo 、 yá téng 、 téng jí le 、 shēng bìng zhù yuàn 、 kāi diǎn ér yào 、 jǐ zhǒng fāng fǎ 、 kāi xīn yì diǎn ér
注意身体健康、好习惯、坏习惯、胖了好几斤、发高烧、发低烧、牙疼、疼极了、生病住院、开点儿药、几种方法、开心一点儿
chú ý sức khỏe; thói quen tốt; thói quen xấu; tăng mấy cân; sốt cao; sốt nhẹ; đau răng; đau vô cùng; bị bệnh nhập viện; kê ít thuốc; vài phương pháp; vui lên một chút
3

选词填空

Chọn từ điền vào chỗ trống
选词填空
先读句子,然后选择合适的词语。
Đọc câu rồi chọn từ thích hợp.
A
xí guàn
习惯
thói quen
B
yào
thuốc
C
chū yuàn
出院
xuất viện
D
dān xīn
担心
lo lắng
E
xǐ zǎo
洗澡
tắm
1
wǒ men dōu zhī dào zǎo shuì zǎo qǐ shì yí gè hǎo ( )。
我们都知道早睡早起是一个好( )。
Chúng ta đều biết ngủ sớm dậy sớm là một ( ) tốt.
2
rú guǒ chī wán zhè jǐ zhǒng ( ) yǐ hòu hái bù shū fú , nǐ jiù zài lái yī yuàn 。
如果吃完这几种( )以后还不舒服,你就再来医院。
Nếu uống xong mấy loại ( ) này mà vẫn khó chịu thì bạn lại đến bệnh viện.
3
yī shēng gěi nǐ jiǎn chá wán cái néng gào sù nǐ shén me shí hòu ( )。
医生给你检查完才能告诉你什么时候( )。
Bác sĩ khám xong mới có thể cho bạn biết khi nào ( ).
4
tā shén me yùn dòng dōu bù xǐ huān , yě bù zhù yì jiàn kāng , zhēn ràng wǒ ( )。
他什么运动都不喜欢,也不注意健康,真让我( )。
Anh ấy không thích môn thể thao nào, cũng không chú ý sức khỏe, thật khiến tôi ( ).
5
zuì jìn tiān qì rè , wǒ měi tiān shàng bān yǐ qián dōu yào ( )。
最近天气热,我每天上班以前都要( )。
Gần đây trời nóng, mỗi ngày trước khi đi làm tôi đều phải ( ).
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I
第1—3题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu nghe hai lần.
A
Hình nghe A
B
Hình nghe B
C
Hình nghe C
D
Hình nghe D
1
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II
第4—6题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
4
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
5
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
6
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III
第7—10题:听一段话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe đoạn văn và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
7
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I
第11—15题:匹配句子。
Câu 11-15: Ghép câu.
A
wǒ zhī dào , zán men liǎng diǎn bàn yǐ qián zǒu jiù xíng 。
我知道,咱们两点半以前走就行。
Tôi biết, chúng ta đi trước hai giờ rưỡi là được.
B
hǎo de , wǒ shǎo chī yì diǎn ér 。
好的,我少吃一点儿。
Được, tôi sẽ ăn ít hơn.
C
tā men dōu xǐ huān zhè me shuō , yīn wèi guān xīn wǒ men 。
她们都喜欢这么说,因为关心我们。
Họ đều thích nói như vậy vì quan tâm chúng ta.
D
wǒ jì zhù le , wǒ yí dìng bú huì chī cuò de 。
我记住了,我一定不会吃错的。
Tôi nhớ rồi, nhất định sẽ không uống nhầm.
E
dāng rán 。 wǒ men xiān zuò gōng jiāo chē , rán hòu huàn dì tiě 。
当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
Tất nhiên. Chúng ta đi xe buýt trước, sau đó đổi sang tàu điện ngầm.
F
yǒu gè hǎo de xí guàn , shēn tǐ yí dìng huì yuè lái yuè hǎo de 。
有个好的习惯,身体一定会越来越好的。
Có thói quen tốt thì sức khỏe nhất định sẽ ngày càng tốt.
nǐ bù néng zài chī bīng jī líng le , chī duō le huì bù shū fú 。
你不能再吃冰激凌了,吃多了会不舒服。
Bạn không được ăn kem nữa; ăn nhiều sẽ khó chịu.
11
míng tiān xià wǔ sān diǎn yào qù yī yuàn zuò jiǎn chá 。
明天下午三点要去医院做检查。
Ba giờ chiều mai phải đến bệnh viện kiểm tra.
12
wǒ chà bu duō yùn dòng le bàn nián , xiàn zài jiàn kāng duō le 。
我差不多运动了半年,现在健康多了。
Tôi tập thể thao gần nửa năm rồi, giờ khỏe hơn nhiều.
13
zhè zhǒng yào fàn qián chī , nà zhǒng yào fàn hòu chī 。
这种药饭前吃,那种药饭后吃。
Loại thuốc này uống trước bữa ăn, loại kia uống sau bữa ăn.
14
wǒ mā mā cháng shuō , duō chī fàn shēn tǐ cái néng jiàn kāng 。
我妈妈常说,多吃饭身体才能健康。
Mẹ tôi thường nói phải ăn nhiều thì cơ thể mới khỏe.
15
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II
第16—20题:选词填空。
Câu 16-20: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
qí tā
其他
khác
B
cháng
thường
C
zhù yì
注意
chú ý
D
xīn lǐ
心里
trong lòng
E
xié
giày
F
dān xīn
担心
lo lắng
16
yī shēng shuō chī yào de shí hòu yào ( ) shí jiān hé fāng fǎ 。
医生说吃药的时候要( )时间和方法。
Bác sĩ nói khi uống thuốc phải ( ) thời gian và cách uống.
17
nǐ bié ( ), wǒ méi shì , shuì yī jiào jiù hǎo le 。
你别( ),我没事,睡一觉就好了。
Bạn đừng ( ), tôi không sao; ngủ một giấc là khỏe.
18
suī rán tā méi shuō , dàn wǒ zhī dào tā ( ) yí dìng hěn nán guò 。
虽然她没说,但我知道她( )一定很难过。
Tuy cô ấy không nói nhưng tôi biết trong ( ) chắc chắn rất buồn.
19
A: wǒ fā xiàn nǐ ( ) lái tǐ yù guǎn pǎo bù 。 B: duì , wǒ měi tiān xià kè yǐ hòu dōu lái pǎo yí gè xiǎo shí bù 。
A:我发现你( )来体育馆跑步。
B:对,我每天下课以后都来跑一个小时步。
A: Tôi nhận thấy bạn ( ) đến nhà thi đấu chạy bộ. B: Đúng, mỗi ngày tan học tôi đều đến chạy một giờ.
20
A: chú le yǔ máo qiú yǐ wài , nǐ hái xǐ huān ( ) yùn dòng ma ? B: wǒ shén me yùn dòng dōu xǐ huān 。
A:除了羽毛球以外,你还喜欢( )运动吗?
B:我什么运动都喜欢。
A: Ngoài cầu lông, bạn còn thích môn thể thao ( ) không? B: Tôi thích mọi môn thể thao.
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III
第21—24题:选择正确答案。
Câu 21-24: Chọn đáp án đúng.
21
qián jǐ tiān mā mā fā shāo le , zhè jǐ tiān tā tóu téng , yě méi shuì hǎo 。 jīn tiān zǎo shàng mā mā qù yī yuàn le , yī shēng gěi tā kāi le yào , ràng tā duō xiū xī 。 ★ mā mā wèi shén me qù yī yuàn ?
前几天妈妈发烧了,这几天她头疼,也没睡好。今天早上妈妈去医院了,医生给她开了药,让她多休息。
★ 妈妈为什么去医院?
Mấy hôm trước mẹ bị sốt; mấy hôm nay mẹ đau đầu và ngủ không ngon. Sáng nay mẹ đến bệnh viện, bác sĩ kê thuốc và bảo mẹ nghỉ nhiều. ★ Tại sao mẹ đến bệnh viện?
22
zhāng xiān shēng gǎn mào yǐ hòu méi yǒu qù yī yuàn , tā chī le liǎng tiān yào , jīn tiān jué de shēn tǐ hǎo duō le 。 tā zhǔn bèi míng tiān qù shàng bān 。 ★ guān yú zhāng xiān shēng , kě yǐ zhī dào shén me ?
张先生感冒以后没有去医院,他吃了两天药,今天觉得身体好多了。他准备明天去上班。
★ 关于张先生,可以知道什么?
Sau khi bị cảm, ông Trương không đến bệnh viện. Ông uống thuốc hai ngày và hôm nay thấy khỏe hơn nhiều; ông chuẩn bị ngày mai đi làm. ★ Có thể biết gì về ông Trương?
23
wǒ bà bà yǐ qián bù tài xǐ huān yùn dòng , xǐ huān chī ròu 、 hē yǐn liào , jīn nián tā tū rán pàng le bù shǎo 。 jiǎn chá shēn tǐ de shí hòu yī shēng gào sù tā , rú guǒ zài pàng xià qù , jiù huì shēng bìng 。 zuì jìn tā kāi shǐ měi tiān zǎo shàng pǎo bù , wǎn shàng yě bù chī tài duō 。 tā xiàn zài bù dàn zì jǐ yùn dòng , ér qiě hái cháng gào sù wǒ men yào zhù yì jiàn kāng 。 ★ bà bà wèi shén me kāi shǐ pǎo bù ?
我爸爸以前不太喜欢运动,喜欢吃肉、喝饮料,今年他突然胖了不少。检查身体的时候医生告诉他,如果再胖下去,就会生病。最近他开始每天早上跑步,晚上也不吃太多。他现在不但自己运动,而且还常告诉我们要注意健康。
★ 爸爸为什么开始跑步?
Trước đây bố tôi không thích vận động lắm, thích ăn thịt và uống nước ngọt; năm nay ông đột nhiên tăng cân nhiều. Khi khám sức khỏe, bác sĩ nói nếu tiếp tục béo sẽ sinh bệnh. Gần đây ông bắt đầu chạy mỗi sáng và tối không ăn quá nhiều. Bây giờ ông không chỉ tự tập mà còn thường nhắc chúng tôi chú ý sức khỏe. ★ Tại sao bố bắt đầu chạy bộ?
24
tóng shàng ★ guān yú bà bà , kě yǐ zhī dào shén me ?
同上
★ 关于爸爸,可以知道什么?
Theo đoạn trên. ★ Có thể biết gì về người bố?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I
第25—27题:根据拼音写汉字。
Câu 25-27: Dựa vào pinyin viết chữ Hán.
wǒ yì zhí hěn dān (xīn) yé yé de shēn tǐ 。
我一直很担(xīn)爷爷的身体。
Tôi luôn lo lắng cho sức khỏe của ông.
25
suī rán wèn tí yǒu hěn duō , dàn shì fāng (fǎ) gèng duō 。
虽然问题有很多,但是方(fǎ)更多。
Tuy có nhiều vấn đề nhưng phương pháp còn nhiều hơn.
26
yī shēng shuō wǒ bù néng chī zhè zhǒng yào ,(qí) tā de yào dōu kě yǐ chī 。
医生说我不能吃这种药,(qí)他的药都可以吃。
Bác sĩ nói tôi không được uống loại thuốc này, những thuốc khác đều có thể uống.
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II
第28—30题:看图,用词造句。
Câu 28-30: Nhìn hình và dùng từ cho sẵn đặt câu.
Hình câu 28
chà bu duō
差不多
xấp xỉ/gần như
28
Hình câu 29
fā shāo
发烧
sốt
29
Hình câu 30
jiàn kāng
健康
khỏe mạnh
30